VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "thủ đô" (1)

Vietnamese thủ đô
button1
English Ncapital
Example
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
Hanoi is the capital of Vietnam
My Vocabulary

Related Word Results "thủ đô" (2)

Vietnamese thủ đoạn
English NTrick/Maneuver
Example
Các thế lực thù địch sử dụng thủ đoạn tinh vi để tuyên truyền.
Hostile forces use sophisticated tricks for propaganda.
My Vocabulary
Vietnamese thủy thủ đoàn
English Ncrew (of a ship)
Example
cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được, song vẫn xảy ra do sự tắc trách của thủy thủ đoàn.
Both accidents could have been avoided, but still occurred due to the crew's negligence.
My Vocabulary

Phrase Results "thủ đô" (8)

Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
Hanoi is the capital of Vietnam
Thủ đô Campuchia là Phnôm Pênh.
The capital of Cambodia is Phnom Penh.
Saimata nằm bên cạnh thủ đô Tokyo
Saitama prefecture is adjacent to Tokyo
Các thế lực thù địch sử dụng thủ đoạn tinh vi để tuyên truyền.
Hostile forces use sophisticated tricks for propaganda.
Phái đoàn ngoại giao đã đến thủ đô để tham dự hội nghị.
The diplomatic delegation arrived in the capital for the conference.
Lưới phòng không của thủ đô đã được nâng cấp với công nghệ mới.
The capital's air defense network has been upgraded with new technology.
Đặc phái viên đã đến thủ đô để tham gia cuộc họp quan trọng.
The special envoy arrived in the capital to attend the important meeting.
cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được, song vẫn xảy ra do sự tắc trách của thủy thủ đoàn.
Both accidents could have been avoided, but still occurred due to the crew's negligence.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y